Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2036
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Ất Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
3
Bính Dần
Đông chí
1
4
Đinh Mão
Đông chí
2
5
Mậu Thìn
Đông chí
3
6
Kỷ Tị
Đông chí
4
7
Canh Ngọ
Đông chí
5
8
Tân Mùi
Đông chí
6
9
Nhâm Thân
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
10
Quý Dậu
Tiểu hàn
8
11
Giáp Tuất
Tiểu hàn
9
12
Ất Hợi
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
10
13
Bính Tý
Tiểu hàn
11
14
Đinh Sửu
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
15
Mậu Dần
Tiểu hàn
13
16
Kỷ Mão
Tiểu hàn
14
17
Canh Thìn
Tiểu hàn
15
18
Tân Tị
Tiểu hàn
16
19
Nhâm Ngọ
Tiểu hàn
17
20
Quý Mùi
Tiểu hàn
18
21
Giáp Thân
Tiểu hàn
19
22
Ất Dậu
Tiểu hàn
20
23
Bính Tuất
Tết Ông Táo
21
24
Đinh Hợi
Đại hàn
22
25
Mậu Tý
Đại hàn
23
26
Kỷ Sửu
Đại hàn
24
27
Canh Dần
Đại hàn
25
28
Tân Mão
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
26
29
Nhâm Thìn
Đại hàn
27
30
Quý Tị
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
28
1/1
Giáp Ngọ
Tết Nguyên Đán
29
2
Ất Mùi
Tết Nguyên Đán
30
3
Bính Thân
Tết Nguyên Đán
31
4
Đinh Dậu
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
1
5
Mậu Tuất
Lễ hội gò Đống Đa
2
6
Kỷ Hợi
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
3
7
Canh Tý
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
4
8
Tân Sửu
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
5
9
Nhâm Dần
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
6
10
Quý Mão
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
7
11
Giáp Thìn
Lập xuân
8
12
Ất Tị
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
9
13
Bính Ngọ
Hội Lim (Bắc Ninh)
10
14
Đinh Mùi
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả