Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2035
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Ất Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
29
Quý Hợi
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
30
30
Giáp Tý
Sương giáng
31
1/10
Ất Sửu
Sương giáng
1
2
Bính Dần
Sương giáng
2
3
Đinh Mão
Sương giáng
3
4
Mậu Thìn
Sương giáng
4
5
Kỷ Tị
Sương giáng
5
6
Canh Ngọ
Sương giáng
6
7
Tân Mùi
Sương giáng
7
8
Nhâm Thân
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
9
Quý Dậu
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
10
Giáp Tuất
Tết Trùng Thập
10
11
Ất Hợi
Lập đông
11
12
Bính Tý
Lập đông
12
13
Đinh Sửu
Lập đông
13
14
Mậu Dần
Lập đông
14
15
Kỷ Mão
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
15
16
Canh Thìn
Lập đông
16
17
Tân Tị
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
18
Nhâm Ngọ
Lập đông
18
19
Quý Mùi
Lập đông
19
20
Giáp Thân
Lập đông
20
21
Ất Dậu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
22
Bính Tuất
Ngày Truyền hình thế giới
22
23
Đinh Hợi
Tiểu tuyết
23
24
Mậu Tý
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
25
Kỷ Sửu
Tiểu tuyết
25
26
Canh Dần
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
27
Tân Mão
Tiểu tuyết
27
28
Nhâm Thìn
Tiểu tuyết
28
29
Quý Tị
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
30
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
1/11
Ất Mùi
Tiểu tuyết
1
2
Bính Thân
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
3
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
4
Mậu Tuất
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
5
Kỷ Hợi
Tiểu tuyết
5
6
Canh Tý
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
7
Tân Sửu
Tiểu tuyết
7
8
Nhâm Dần
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
8
9
Quý Mão
Đại tuyết
9
10
Giáp Thìn
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả