Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 11 năm 2035

Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Ất Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 11 · 2035Âm lịch tháng 10 – 11 · năm Ất Mão
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29 29 Quý Hợi Hội Đại Bái (Bắc Ninh) 30 30 Giáp Tý Sương giáng 31 1/10 Ất Sửu Sương giáng 1 2 Bính Dần Sương giáng 2 3 Đinh Mão Sương giáng 3 4 Mậu Thìn Sương giáng 4 5 Kỷ Tị Sương giáng 5 6 Canh Ngọ Sương giáng 6 7 Tân Mùi Sương giáng 7 8 Nhâm Thân Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867) 8 9 Quý Dậu Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711) 9 10 Giáp Tuất Tết Trùng Thập 10 11 Ất Hợi Lập đông 11 12 Bính Tý Lập đông 12 13 Đinh Sửu Lập đông 13 14 Mậu Dần Lập đông 14 15 Kỷ Mão Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) 15 16 Canh Thìn Lập đông 16 17 Tân Tị Ngày Khoan dung Quốc tế 17 18 Nhâm Ngọ Lập đông 18 19 Quý Mùi Lập đông 19 20 Giáp Thân Lập đông 20 21 Ất Dậu Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 22 Bính Tuất Ngày Truyền hình thế giới 22 23 Đinh Hợi Tiểu tuyết 23 24 Mậu Tý Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940) 24 25 Kỷ Sửu Tiểu tuyết 25 26 Canh Dần Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ 26 27 Tân Mão Tiểu tuyết 27 28 Nhâm Thìn Tiểu tuyết 28 29 Quý Tị Ngày Lâm nghiệp Việt Nam 29 30 Giáp Ngọ Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine 30 1/11 Ất Mùi Tiểu tuyết 1 2 Bính Thân Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế 2 3 Đinh Dậu Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ 3 4 Mậu Tuất Ngày Người khuyết tật Quốc tế 4 5 Kỷ Hợi Tiểu tuyết 5 6 Canh Tý Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội 6 7 Tân Sửu Tiểu tuyết 7 8 Nhâm Dần Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang) 8 9 Quý Mão Đại tuyết 9 10 Giáp Thìn Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả