Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2035
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Ất Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
1/9
Ất Mùi
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
2
Bính Thân
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
3
Đinh Dậu
Thu phân
4
4
Mậu Tuất
Ngày Động vật thế giới
5
5
Kỷ Hợi
Ngày Nhà giáo thế giới
6
6
Canh Tý
Thu phân
7
7
Tân Sửu
Thu phân
8
8
Nhâm Dần
Hàn lộ
9
9
Quý Mão
Tết Trùng Cửu
10
10
Giáp Thìn
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
11
Ất Tị
Hàn lộ
12
12
Bính Ngọ
Hàn lộ
13
13
Đinh Mùi
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
14
14
Mậu Thân
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
15
Kỷ Dậu
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
16
Canh Tuất
Ngày Lương thực thế giới
17
17
Tân Hợi
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
18
Nhâm Tý
Hàn lộ
19
19
Quý Sửu
Hàn lộ
20
20
Giáp Dần
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
21
21
Ất Mão
Hàn lộ
22
22
Bính Thìn
Hàn lộ
23
23
Đinh Tị
Sương giáng
24
24
Mậu Ngọ
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
25
Kỷ Mùi
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
26
Canh Thân
Sương giáng
27
27
Tân Dậu
Sương giáng
28
28
Nhâm Tuất
Sương giáng
29
29
Quý Hợi
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
30
30
Giáp Tý
Sương giáng
31
1/10
Ất Sửu
Sương giáng
1
2
Bính Dần
Sương giáng
2
3
Đinh Mão
Sương giáng
3
4
Mậu Thìn
Sương giáng
4
5
Kỷ Tị
Sương giáng
5
6
Canh Ngọ
Sương giáng
6
7
Tân Mùi
Sương giáng
7
8
Nhâm Thân
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
9
Quý Dậu
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
10
Giáp Tuất
Tết Trùng Thập
10
11
Ất Hợi
Lập đông
11
12
Bính Tý
Lập đông
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả