Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 6 năm 2034

Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Giáp Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 6 · 2034Âm lịch tháng 4 – 5 · năm Giáp Dần
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29 12 Ất Dậu Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc 30 13 Bính Tuất Tiểu mãn 31 14 Đinh Hợi Ngày Thế giới không thuốc lá 1 15 Mậu Tý Lễ Phật Đản 2 16 Kỷ Sửu Tiểu mãn 3 17 Canh Dần Tiểu mãn 4 18 Tân Mão Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược 5 19 Nhâm Thìn Ngày Môi trường Thế giới 6 20 Quý Tị Mang chủng 7 21 Giáp Ngọ Mang chủng 8 22 Ất Mùi Mang chủng 9 23 Bính Thân Mang chủng 10 24 Đinh Dậu Mang chủng 11 25 Mậu Tuất Mang chủng 12 26 Kỷ Hợi Mang chủng 13 27 Canh Tý Mang chủng 14 28 Tân Sửu Mang chủng 15 29 Nhâm Dần Mang chủng 16 1/5 Quý Mão Mang chủng 17 2 Giáp Thìn Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán 18 3 Ất Tị Mang chủng 19 4 Bính Ngọ Mang chủng 20 5 Đinh Mùi Tết Đoan Ngọ 21 6 Mậu Thân Hạ chí 22 7 Kỷ Dậu Hạ chí 23 8 Canh Tuất Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc 24 9 Tân Hợi Hạ chí 25 10 Nhâm Tý Hạ chí 26 11 Quý Sửu Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp 27 12 Giáp Dần Hạ chí 28 13 Ất Mão Ngày Gia đình Việt Nam 29 14 Bính Thìn Hạ chí 30 15 Đinh Tị Hạ chí 1 16 Mậu Ngọ Hạ chí 2 17 Kỷ Mùi Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976) 3 18 Canh Thân Hạ chí 4 19 Tân Dậu Hạ chí 5 20 Nhâm Tuất Hạ chí 6 21 Quý Hợi Ngày Hôn thế giới (World Kiss) 7 22 Giáp Tý Tiểu thử 8 23 Ất Sửu Tiểu thử 9 24 Bính Dần Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả