Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2034
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Giáp Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
11
Quý Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
12
Giáp Dần
Hạ chí
28
13
Ất Mão
Ngày Gia đình Việt Nam
29
14
Bính Thìn
Hạ chí
30
15
Đinh Tị
Hạ chí
1
16
Mậu Ngọ
Hạ chí
2
17
Kỷ Mùi
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
18
Canh Thân
Hạ chí
4
19
Tân Dậu
Hạ chí
5
20
Nhâm Tuất
Hạ chí
6
21
Quý Hợi
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
22
Giáp Tý
Tiểu thử
8
23
Ất Sửu
Tiểu thử
9
24
Bính Dần
Tiểu thử
10
25
Đinh Mão
Tiểu thử
11
26
Mậu Thìn
Ngày Dân số Thế giới
12
27
Kỷ Tị
Tiểu thử
13
28
Canh Ngọ
Tiểu thử
14
29
Tân Mùi
Tiểu thử
15
30
Nhâm Thân
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
1/6
Quý Dậu
Tiểu thử
17
2
Giáp Tuất
Tiểu thử
18
3
Ất Hợi
Tiểu thử
19
4
Bính Tý
Tiểu thử
20
5
Đinh Sửu
Tiểu thử
21
6
Mậu Dần
Tiểu thử
22
7
Kỷ Mão
Tiểu thử
23
8
Canh Thìn
Đại thử
24
9
Tân Tị
Đại thử
25
10
Nhâm Ngọ
Đại thử
26
11
Quý Mùi
Đại thử
27
12
Giáp Thân
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
13
Ất Dậu
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
14
Bính Tuất
Đại thử
30
15
Đinh Hợi
Đại thử
31
16
Mậu Tý
Đại thử
1
17
Kỷ Sửu
Đại thử
2
18
Canh Dần
Đại thử
3
19
Tân Mão
Đại thử
4
20
Nhâm Thìn
Đại thử
5
21
Quý Tị
Đại thử
6
22
Giáp Ngọ
Đại thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả