Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 5 năm 2034

Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Giáp Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 5 · 2034Âm lịch tháng 3 – 4 · năm Giáp Dần
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1 13 Đinh Tị Ngày Quốc tế Lao động 2 14 Mậu Ngọ Cốc vũ 3 15 Kỷ Mùi Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) 4 16 Canh Thân Cốc vũ 5 17 Tân Dậu Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818) 6 18 Nhâm Tuất Hội Đậu (Bắc Ninh) 7 19 Quý Hợi Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954) 8 20 Giáp Tý Lập hạ 9 21 Ất Sửu Lập hạ 10 22 Bính Dần Lập hạ 11 23 Đinh Mão Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh) 12 24 Mậu Thìn Lập hạ 13 25 Kỷ Tị Lập hạ 14 26 Canh Ngọ Lập hạ 15 27 Tân Mùi Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh) 16 28 Nhâm Thân Lập hạ 17 29 Quý Dậu Ngày Xã hội Thông tin Thế giới 18 1/4 Giáp Tuất Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng) 19 2 Ất Hợi Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890) 20 3 Bính Tý Lập hạ 21 4 Đinh Sửu Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển 22 5 Mậu Dần Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001) 23 6 Kỷ Mão Tiểu mãn 24 7 Canh Thìn Tiểu mãn 25 8 Tân Tị Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh) 26 9 Nhâm Ngọ Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội) 27 10 Quý Mùi Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc) 28 11 Giáp Thân Tiểu mãn 29 12 Ất Dậu Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc 30 13 Bính Tuất Tiểu mãn 31 14 Đinh Hợi Ngày Thế giới không thuốc lá 1 15 Mậu Tý Lễ Phật Đản 2 16 Kỷ Sửu Tiểu mãn 3 17 Canh Dần Tiểu mãn 4 18 Tân Mão Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược 5 19 Nhâm Thìn Ngày Môi trường Thế giới 6 20 Quý Tị Mang chủng 7 21 Giáp Ngọ Mang chủng 8 22 Ất Mùi Mang chủng 9 23 Bính Thân Mang chủng 10 24 Đinh Dậu Mang chủng 11 25 Mậu Tuất Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả