Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2034
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Giáp Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
8
Nhâm Ngọ
Xuân phân
28
9
Quý Mùi
Xuân phân
29
10
Giáp Thân
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
30
11
Ất Dậu
Xuân phân
31
12
Bính Tuất
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
1
13
Đinh Hợi
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
2
14
Mậu Tý
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
3
15
Kỷ Sửu
Xuân phân
4
16
Canh Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
17
Tân Mão
Thanh minh
6
18
Nhâm Thìn
Thanh minh
7
19
Quý Tị
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
8
20
Giáp Ngọ
Thanh minh
9
21
Ất Mùi
Thanh minh
10
22
Bính Thân
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
11
23
Đinh Dậu
Thanh minh
12
24
Mậu Tuất
Thanh minh
13
25
Kỷ Hợi
Thanh minh
14
26
Canh Tý
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
27
Tân Sửu
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
16
28
Nhâm Dần
Thanh minh
17
29
Quý Mão
Thanh minh
18
30
Giáp Thìn
Thanh minh
19
1/3
Ất Tị
Thanh minh
20
2
Bính Ngọ
Cốc vũ
21
3
Đinh Mùi
Tết Hàn thực
22
4
Mậu Thân
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
5
Kỷ Dậu
Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
24
6
Canh Tuất
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
25
7
Tân Hợi
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
26
8
Nhâm Tý
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
9
Quý Sửu
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
28
10
Giáp Dần
Giỗ tổ Hùng Vương
29
11
Ất Mão
Cốc vũ
30
12
Bính Thìn
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
13
Đinh Tị
Ngày Quốc tế Lao động
2
14
Mậu Ngọ
Cốc vũ
3
15
Kỷ Mùi
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
4
16
Canh Thân
Cốc vũ
5
17
Tân Dậu
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
18
Nhâm Tuất
Hội Đậu (Bắc Ninh)
7
19
Quý Hợi
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả