Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 4 năm 2034

Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Giáp Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 4 · 2034Âm lịch tháng 2 – 3 · năm Giáp Dần
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27 8 Nhâm Ngọ Xuân phân 28 9 Quý Mùi Xuân phân 29 10 Giáp Thân Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội) 30 11 Ất Dậu Xuân phân 31 12 Bính Tuất Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định) 1 13 Đinh Hợi Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu) 2 14 Mậu Tý Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang) 3 15 Kỷ Sửu Xuân phân 4 16 Canh Dần Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn 5 17 Tân Mão Thanh minh 6 18 Nhâm Thìn Thanh minh 7 19 Quý Tị Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng) 8 20 Giáp Ngọ Thanh minh 9 21 Ất Mùi Thanh minh 10 22 Bính Thân Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang) 11 23 Đinh Dậu Thanh minh 12 24 Mậu Tuất Thanh minh 13 25 Kỷ Hợi Thanh minh 14 26 Canh Tý Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ 15 27 Tân Sửu Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang) 16 28 Nhâm Dần Thanh minh 17 29 Quý Mão Thanh minh 18 30 Giáp Thìn Thanh minh 19 1/3 Ất Tị Thanh minh 20 2 Bính Ngọ Cốc vũ 21 3 Đinh Mùi Tết Hàn thực 22 4 Mậu Thân Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870) 23 5 Kỷ Dậu Ngày Sách và Bản quyền Thế giới 24 6 Canh Tuất Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) 25 7 Tân Hợi Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội) 26 8 Nhâm Tý Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới 27 9 Quý Sửu Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên) 28 10 Giáp Dần Giỗ tổ Hùng Vương 29 11 Ất Mão Cốc vũ 30 12 Bính Thìn Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975) 1 13 Đinh Tị Ngày Quốc tế Lao động 2 14 Mậu Ngọ Cốc vũ 3 15 Kỷ Mùi Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) 4 16 Canh Thân Cốc vũ 5 17 Tân Dậu Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818) 6 18 Nhâm Tuất Hội Đậu (Bắc Ninh) 7 19 Quý Hợi Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả