Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2034
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Giáp Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
17
Đinh Hợi
Tiểu tuyết
28
18
Mậu Tý
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
19
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
20
Canh Dần
Tiểu tuyết
1
21
Tân Mão
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
22
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
23
Quý Tị
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
24
Giáp Ngọ
Tiểu tuyết
5
25
Ất Mùi
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
26
Bính Thân
Tiểu tuyết
7
27
Đinh Dậu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
28
Mậu Tuất
Đại tuyết
9
29
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
30
Canh Tý
Đại tuyết
11
1/11
Tân Sửu
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
2
Nhâm Dần
Đại tuyết
13
3
Quý Mão
Đại tuyết
14
4
Giáp Thìn
Đại tuyết
15
5
Ất Tị
Đại tuyết
16
6
Bính Ngọ
Đại tuyết
17
7
Đinh Mùi
Đại tuyết
18
8
Mậu Thân
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
19
9
Kỷ Dậu
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
10
Canh Tuất
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
21
11
Tân Hợi
Đại tuyết
22
12
Nhâm Tý
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
13
Quý Sửu
Đông chí
24
14
Giáp Dần
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
25
15
Ất Mão
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
16
Bính Thìn
Đông chí
27
17
Đinh Tị
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
18
Mậu Ngọ
Đông chí
29
19
Kỷ Mùi
Đông chí
30
20
Canh Thân
Đông chí
31
21
Tân Dậu
Đông chí
1
22
Nhâm Tuất
Đông chí
2
23
Quý Hợi
Đông chí
3
24
Giáp Tý
Đông chí
4
25
Ất Sửu
Đông chí
5
26
Bính Dần
Đông chí
6
27
Đinh Mão
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
28
Mậu Thìn
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả