Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2035
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Giáp Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
22
Nhâm Tuất
Đông chí
2
23
Quý Hợi
Đông chí
3
24
Giáp Tý
Đông chí
4
25
Ất Sửu
Đông chí
5
26
Bính Dần
Đông chí
6
27
Đinh Mão
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
28
Mậu Thìn
Tiểu hàn
8
29
Kỷ Tị
Tiểu hàn
9
1/12
Canh Ngọ
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
2
Tân Mùi
Tiểu hàn
11
3
Nhâm Thân
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
4
Quý Dậu
Tiểu hàn
13
5
Giáp Tuất
Tiểu hàn
14
6
Ất Hợi
Tiểu hàn
15
7
Bính Tý
Tiểu hàn
16
8
Đinh Sửu
Tiểu hàn
17
9
Mậu Dần
Tiểu hàn
18
10
Kỷ Mão
Tiểu hàn
19
11
Canh Thìn
Tiểu hàn
20
12
Tân Tị
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
21
13
Nhâm Ngọ
Đại hàn
22
14
Quý Mùi
Đại hàn
23
15
Giáp Thân
Đại hàn
24
16
Ất Dậu
Đại hàn
25
17
Bính Tuất
Đại hàn
26
18
Đinh Hợi
Đại hàn
27
19
Mậu Tý
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
28
20
Kỷ Sửu
Đại hàn
29
21
Canh Dần
Đại hàn
30
22
Tân Mão
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
23
Nhâm Thìn
Tết Ông Táo
1
24
Quý Tị
Đại hàn
2
25
Giáp Ngọ
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
26
Ất Mùi
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
27
Bính Thân
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
28
Đinh Dậu
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
6
29
Mậu Tuất
Lập xuân
7
30
Kỷ Hợi
Lập xuân
8
1/1
Canh Tý
Tết Nguyên Đán
9
2
Tân Sửu
Tết Nguyên Đán
10
3
Nhâm Dần
Tết Nguyên Đán
11
4
Quý Mão
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả