Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2034
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Giáp Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
19
Kỷ Mùi
Sương giáng
31
20
Canh Thân
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
1
21
Tân Dậu
Sương giáng
2
22
Nhâm Tuất
Sương giáng
3
23
Quý Hợi
Sương giáng
4
24
Giáp Tý
Sương giáng
5
25
Ất Sửu
Sương giáng
6
26
Bính Dần
Sương giáng
7
27
Đinh Mão
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
28
Mậu Thìn
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
29
Kỷ Tị
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10
30
Canh Ngọ
Lập đông
11
1/10
Tân Mùi
Lập đông
12
2
Nhâm Thân
Lập đông
13
3
Quý Dậu
Lập đông
14
4
Giáp Tuất
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
5
Ất Hợi
Lập đông
16
6
Bính Tý
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
7
Đinh Sửu
Lập đông
18
8
Mậu Dần
Lập đông
19
9
Kỷ Mão
Lập đông
20
10
Canh Thìn
Tết Trùng Thập
21
11
Tân Tị
Ngày Truyền hình thế giới
22
12
Nhâm Ngọ
Tiểu tuyết
23
13
Quý Mùi
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
14
Giáp Thân
Tiểu tuyết
25
15
Ất Dậu
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
26
16
Bính Tuất
Tiểu tuyết
27
17
Đinh Hợi
Tiểu tuyết
28
18
Mậu Tý
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
19
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
20
Canh Dần
Tiểu tuyết
1
21
Tân Mão
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
22
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
23
Quý Tị
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
24
Giáp Ngọ
Tiểu tuyết
5
25
Ất Mùi
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
26
Bính Thân
Tiểu tuyết
7
27
Đinh Dậu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
28
Mậu Tuất
Đại tuyết
9
29
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
30
Canh Tý
Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả