Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2034
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Giáp Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
14
Giáp Thân
Thu phân
26
15
Ất Dậu
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
27
16
Bính Tuất
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
17
Đinh Hợi
Thu phân
29
18
Mậu Tý
Thu phân
30
19
Kỷ Sửu
Thu phân
1
20
Canh Dần
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
21
Tân Mão
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
22
Nhâm Thìn
Thu phân
4
23
Quý Tị
Ngày Động vật thế giới
5
24
Giáp Ngọ
Ngày Nhà giáo thế giới
6
25
Ất Mùi
Thu phân
7
26
Bính Thân
Thu phân
8
27
Đinh Dậu
Hàn lộ
9
28
Mậu Tuất
Ngày Bưu chính Thế giới
10
29
Kỷ Hợi
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
30
Canh Tý
Hàn lộ
12
1/9
Tân Sửu
Hàn lộ
13
2
Nhâm Dần
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
3
Quý Mão
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
4
Giáp Thìn
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
5
Ất Tị
Ngày Lương thực thế giới
17
6
Bính Ngọ
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
7
Đinh Mùi
Hàn lộ
19
8
Mậu Thân
Hàn lộ
20
9
Kỷ Dậu
Tết Trùng Cửu
21
10
Canh Tuất
Hàn lộ
22
11
Tân Hợi
Hàn lộ
23
12
Nhâm Tý
Sương giáng
24
13
Quý Sửu
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
25
14
Giáp Dần
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
15
Ất Mão
Sương giáng
27
16
Bính Thìn
Sương giáng
28
17
Đinh Tị
Sương giáng
29
18
Mậu Ngọ
Sương giáng
30
19
Kỷ Mùi
Sương giáng
31
20
Canh Thân
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
1
21
Tân Dậu
Sương giáng
2
22
Nhâm Tuất
Sương giáng
3
23
Quý Hợi
Sương giáng
4
24
Giáp Tý
Sương giáng
5
25
Ất Sửu
Sương giáng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả