Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2033
Tháng 6 – 7 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
1/6
Kỷ Dậu
Hạ chí
28
2
Canh Tuất
Ngày Gia đình Việt Nam
29
3
Tân Hợi
Hạ chí
30
4
Nhâm Tý
Hạ chí
1
5
Quý Sửu
Hạ chí
2
6
Giáp Dần
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
7
Ất Mão
Hạ chí
4
8
Bính Thìn
Hạ chí
5
9
Đinh Tị
Hạ chí
6
10
Mậu Ngọ
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
11
Kỷ Mùi
Tiểu thử
8
12
Canh Thân
Tiểu thử
9
13
Tân Dậu
Tiểu thử
10
14
Nhâm Tuất
Tiểu thử
11
15
Quý Hợi
Ngày Dân số Thế giới
12
16
Giáp Tý
Tiểu thử
13
17
Ất Sửu
Tiểu thử
14
18
Bính Dần
Tiểu thử
15
19
Đinh Mão
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
20
Mậu Thìn
Tiểu thử
17
21
Kỷ Tị
Tiểu thử
18
22
Canh Ngọ
Tiểu thử
19
23
Tân Mùi
Tiểu thử
20
24
Nhâm Thân
Tiểu thử
21
25
Quý Dậu
Tiểu thử
22
26
Giáp Tuất
Đại thử
23
27
Ất Hợi
Đại thử
24
28
Bính Tý
Đại thử
25
29
Đinh Sửu
Đại thử
26
1/7
Mậu Dần
Đại thử
27
2
Kỷ Mão
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
3
Canh Thìn
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
4
Tân Tị
Đại thử
30
5
Nhâm Ngọ
Đại thử
31
6
Quý Mùi
Đại thử
1
7
Giáp Thân
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
2
8
Ất Dậu
Đại thử
3
9
Bính Tuất
Đại thử
4
10
Đinh Hợi
Đại thử
5
11
Mậu Tý
Đại thử
6
12
Kỷ Sửu
Đại thử
7
13
Canh Dần
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả