Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 8 năm 2033
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
7
Giáp Thân
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
2
8
Ất Dậu
Đại thử
3
9
Bính Tuất
Đại thử
4
10
Đinh Hợi
Đại thử
5
11
Mậu Tý
Đại thử
6
12
Kỷ Sửu
Đại thử
7
13
Canh Dần
Lập thu
8
14
Tân Mão
Lập thu
9
15
Nhâm Thìn
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
10
16
Quý Tị
Lập thu
11
17
Giáp Ngọ
Lập thu
12
18
Ất Mùi
Ngày Quốc tế Thanh Thiếu niên
13
19
Bính Thân
Lập thu
14
20
Đinh Dậu
Lập thu
15
21
Mậu Tuất
Lập thu
16
22
Kỷ Hợi
Lập thu
17
23
Canh Tý
Lập thu
18
24
Tân Sửu
Lập thu
19
25
Nhâm Dần
Cách mạng Tháng 8 thành công (19.8.1945)
20
26
Quý Mão
Lập thu
21
27
Giáp Thìn
Lập thu
22
28
Ất Tị
Lập thu
23
29
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó.
24
30
Đinh Mùi
Xử thử
25
1/8
Mậu Thân
Tết Katê - Dân tộc Chăm
26
2
Kỷ Dậu
Xử thử
27
3
Canh Tuất
Xử thử
28
4
Tân Hợi
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
29
5
Nhâm Tý
Xử thử
30
6
Quý Sửu
Ngày sinh tỷ phú Warren Edward Buffett (30.8.1930)
31
7
Giáp Dần
Xử thử
1
8
Ất Mão
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
9
Bính Thìn
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
3
10
Đinh Tị
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
4
11
Mậu Ngọ
Xử thử
5
12
Kỷ Mùi
Xử thử
6
13
Canh Thân
Xử thử
7
14
Tân Dậu
Bạch lộ
8
15
Nhâm Tuất
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
9
16
Quý Hợi
Bạch lộ
10
17
Giáp Tý
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
18
Ất Sửu
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả