Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 6 năm 2033

Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 6 · 2033Âm lịch tháng 5 – 6 · năm Quý Sửu
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30 3 Tân Tị Tiểu mãn 31 4 Nhâm Ngọ Ngày Thế giới không thuốc lá 1 5 Quý Mùi Tết Đoan Ngọ 2 6 Giáp Thân Tiểu mãn 3 7 Ất Dậu Tiểu mãn 4 8 Bính Tuất Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược 5 9 Đinh Hợi Ngày Môi trường Thế giới 6 10 Mậu Tý Mang chủng 7 11 Kỷ Sửu Mang chủng 8 12 Canh Dần Mang chủng 9 13 Tân Mão Mang chủng 10 14 Nhâm Thìn Mang chủng 11 15 Quý Tị Mang chủng 12 16 Giáp Ngọ Mang chủng 13 17 Ất Mùi Mang chủng 14 18 Bính Thân Mang chủng 15 19 Đinh Dậu Mang chủng 16 20 Mậu Tuất Mang chủng 17 21 Kỷ Hợi Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán 18 22 Canh Tý Mang chủng 19 23 Tân Sửu Mang chủng 20 24 Nhâm Dần Ngày Tị nạn Thế giới 21 25 Quý Mão Hạ chí 22 26 Giáp Thìn Hạ chí 23 27 Ất Tị Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc 24 28 Bính Ngọ Hạ chí 25 29 Đinh Mùi Hạ chí 26 30 Mậu Thân Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp 27 1/6 Kỷ Dậu Hạ chí 28 2 Canh Tuất Ngày Gia đình Việt Nam 29 3 Tân Hợi Hạ chí 30 4 Nhâm Tý Hạ chí 1 5 Quý Sửu Hạ chí 2 6 Giáp Dần Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976) 3 7 Ất Mão Hạ chí 4 8 Bính Thìn Hạ chí 5 9 Đinh Tị Hạ chí 6 10 Mậu Ngọ Ngày Hôn thế giới (World Kiss) 7 11 Kỷ Mùi Tiểu thử 8 12 Canh Thân Tiểu thử 9 13 Tân Dậu Tiểu thử 10 14 Nhâm Tuất Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả