Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2033
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
26
Bính Ngọ
Cốc vũ
26
27
Đinh Mùi
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
27
28
Mậu Thân
Cốc vũ
28
29
Kỷ Dậu
Cốc vũ
29
1/4
Canh Tuất
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
30
2
Tân Hợi
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
3
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế Lao động
2
4
Quý Sửu
Cốc vũ
3
5
Giáp Dần
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
6
Ất Mão
Cốc vũ
5
7
Bính Thìn
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
8
Đinh Tị
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
7
9
Mậu Ngọ
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
8
10
Kỷ Mùi
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
9
11
Canh Thân
Lập hạ
10
12
Tân Dậu
Lập hạ
11
13
Nhâm Tuất
Lập hạ
12
14
Quý Hợi
Lập hạ
13
15
Giáp Tý
Lễ Phật Đản
14
16
Ất Sửu
Lập hạ
15
17
Bính Dần
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
18
Đinh Mão
Lập hạ
17
19
Mậu Thìn
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
20
Kỷ Tị
Lập hạ
19
21
Canh Ngọ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
22
Tân Mùi
Lập hạ
21
23
Nhâm Thân
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
24
Quý Dậu
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
25
Giáp Tuất
Tiểu mãn
24
26
Ất Hợi
Tiểu mãn
25
27
Bính Tý
Tiểu mãn
26
28
Đinh Sửu
Tiểu mãn
27
29
Mậu Dần
Tiểu mãn
28
1/5
Kỷ Mão
Tiểu mãn
29
2
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
3
Tân Tị
Tiểu mãn
31
4
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
5
Quý Mùi
Tết Đoan Ngọ
2
6
Giáp Thân
Tiểu mãn
3
7
Ất Dậu
Tiểu mãn
4
8
Bính Tuất
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
9
Đinh Hợi
Ngày Môi trường Thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả