Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2033
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
28
Mậu Dần
Xuân phân
29
29
Kỷ Mão
Xuân phân
30
30
Canh Thìn
Xuân phân
31
1/3
Tân Tị
Xuân phân
1
2
Nhâm Ngọ
Ngày Cá Tháng Tư
2
3
Quý Mùi
Tết Hàn thực
3
4
Giáp Thân
Xuân phân
4
5
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
6
Bính Tuất
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
6
7
Đinh Hợi
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
7
8
Mậu Tý
Ngày Y tế Thế giới
8
9
Kỷ Sửu
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
9
10
Canh Dần
Giỗ tổ Hùng Vương
10
11
Tân Mão
Thanh minh
11
12
Nhâm Thìn
Thanh minh
12
13
Quý Tị
Thanh minh
13
14
Giáp Ngọ
Thanh minh
14
15
Ất Mùi
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
15
16
Bính Thân
Thanh minh
16
17
Đinh Dậu
Thanh minh
17
18
Mậu Tuất
Hội Đậu (Bắc Ninh)
18
19
Kỷ Hợi
Thanh minh
19
20
Canh Tý
Thanh minh
20
21
Tân Sửu
Cốc vũ
21
22
Nhâm Dần
Cốc vũ
22
23
Quý Mão
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
23
24
Giáp Thìn
Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
24
25
Ất Tị
Cốc vũ
25
26
Bính Ngọ
Cốc vũ
26
27
Đinh Mùi
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
27
28
Mậu Thân
Cốc vũ
28
29
Kỷ Dậu
Cốc vũ
29
1/4
Canh Tuất
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
30
2
Tân Hợi
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
3
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế Lao động
2
4
Quý Sửu
Cốc vũ
3
5
Giáp Dần
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
6
Ất Mão
Cốc vũ
5
7
Bính Thìn
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
8
Đinh Tị
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
7
9
Mậu Ngọ
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
8
10
Kỷ Mùi
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả