Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 3 năm 2033
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
29
Canh Tuất
Vũ Thủy
1
1/2
Tân Hợi
Vũ Thủy
2
2
Nhâm Tý
Vũ Thủy
3
3
Quý Sửu
Vũ Thủy
4
4
Giáp Dần
Vũ Thủy
5
5
Ất Mão
Kinh trập
6
6
Bính Thìn
Kinh trập
7
7
Đinh Tị
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
8
8
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
9
Kỷ Mùi
Kinh trập
10
10
Canh Thân
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
11
11
Tân Dậu
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
12
Nhâm Tuất
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
13
13
Quý Hợi
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
14
14
Giáp Tý
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
15
15
Ất Sửu
Kinh trập
16
16
Bính Dần
Lễ hội Yên Thế (Bắc Giang)
17
17
Đinh Mão
Kinh trập
18
18
Mậu Thìn
Kinh trập
19
19
Kỷ Tị
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
20
20
Canh Ngọ
Xuân phân
21
21
Tân Mùi
Ngày Hội chứng Down thế giới và Ngày Quốc tế xóa bỏ phân biệt chủng tộc
22
22
Nhâm Thân
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
23
23
Quý Dậu
Ngày Khí tượng Thế giới
24
24
Giáp Tuất
Xuân phân
25
25
Ất Hợi
Xuân phân
26
26
Bính Tý
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
27
27
Đinh Sửu
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
28
28
Mậu Dần
Xuân phân
29
29
Kỷ Mão
Xuân phân
30
30
Canh Thìn
Xuân phân
31
1/3
Tân Tị
Xuân phân
1
2
Nhâm Ngọ
Ngày Cá Tháng Tư
2
3
Quý Mùi
Tết Hàn thực
3
4
Giáp Thân
Xuân phân
4
5
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
6
Bính Tuất
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
6
7
Đinh Hợi
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
7
8
Mậu Tý
Ngày Y tế Thế giới
8
9
Kỷ Sửu
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
9
10
Canh Dần
Giỗ tổ Hùng Vương
10
11
Tân Mão
Thanh minh
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả