Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2033
Tháng 1 – 1 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
1/1
Nhâm Ngọ
Tết Nguyên Đán
1
2
Quý Mùi
Tết Nguyên Đán
2
3
Giáp Thân
Tết Nguyên Đán
3
4
Ất Dậu
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
4
5
Bính Tuất
Lễ hội gò Đống Đa
5
6
Đinh Hợi
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
6
7
Mậu Tý
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
7
8
Kỷ Sửu
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
8
9
Canh Dần
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
9
10
Tân Mão
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
10
11
Nhâm Thìn
Lập xuân
11
12
Quý Tị
Ngày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại (11.2.1847)
12
13
Giáp Ngọ
Hội Lim (Bắc Ninh)
13
14
Ất Mùi
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
14
15
Bính Thân
Tết Nguyên Tiêu
15
16
Đinh Dậu
Ngày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại (15.2.1564)
16
17
Mậu Tuất
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
17
18
Kỷ Hợi
Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (17.2.1859)
18
19
Canh Tý
Vũ Thủy
19
20
Tân Sửu
Ngày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus (19.2.1473)
20
21
Nhâm Dần
Ngày Công bằng xã hội thế giới (từ năm 2009)
21
22
Quý Mão
Ngày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế
22
23
Giáp Thìn
Vũ Thủy
23
24
Ất Tị
Vũ Thủy
24
25
Bính Ngọ
Vũ Thủy
25
26
Đinh Mùi
Vũ Thủy
26
27
Mậu Thân
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
27
28
Kỷ Dậu
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
28
29
Canh Tuất
Vũ Thủy
1
1/2
Tân Hợi
Vũ Thủy
2
2
Nhâm Tý
Vũ Thủy
3
3
Quý Sửu
Vũ Thủy
4
4
Giáp Dần
Vũ Thủy
5
5
Ất Mão
Kinh trập
6
6
Bính Thìn
Kinh trập
7
7
Đinh Tị
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
8
8
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
9
Kỷ Mùi
Kinh trập
10
10
Canh Thân
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
11
11
Tân Dậu
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
12
Nhâm Tuất
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
13
13
Quý Hợi
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả