Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2033
Tháng 11 – 11 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
7
Quý Mùi
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
8
Giáp Thân
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
30
9
Ất Dậu
Tiểu tuyết
1
10
Bính Tuất
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
2
11
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
12
Mậu Tý
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
13
Kỷ Sửu
Tiểu tuyết
5
14
Canh Dần
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
6
15
Tân Mão
Tiểu tuyết
7
16
Nhâm Thìn
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
17
Quý Tị
Đại tuyết
9
18
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
19
Ất Mùi
Đại tuyết
11
20
Bính Thân
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
21
Đinh Dậu
Đại tuyết
13
22
Mậu Tuất
Đại tuyết
14
23
Kỷ Hợi
Đại tuyết
15
24
Canh Tý
Đại tuyết
16
25
Tân Sửu
Đại tuyết
17
26
Nhâm Dần
Đại tuyết
18
27
Quý Mão
Ngày quốc tế di dân
19
28
Giáp Thìn
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
29
Ất Tị
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
30
Bính Ngọ
Đông chí
22
1/11N
Đinh Mùi
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
2
Mậu Thân
Đông chí
24
3
Kỷ Dậu
Đông chí
25
4
Canh Tuất
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
5
Tân Hợi
Đông chí
27
6
Nhâm Tý
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
7
Quý Sửu
Đông chí
29
8
Giáp Dần
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
30
9
Ất Mão
Đông chí
31
10
Bính Thìn
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
1
11
Đinh Tị
Đông chí
2
12
Mậu Ngọ
Đông chí
3
13
Kỷ Mùi
Đông chí
4
14
Canh Thân
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
5
15
Tân Dậu
Đông chí
6
16
Nhâm Tuất
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
17
Quý Hợi
Tiểu hàn
8
18
Giáp Tý
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả