Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 1 năm 2034

Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 1 · 2034Âm lịch tháng 11 – 12 · năm Quý Sửu
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26 5 Tân Hợi Đông chí 27 6 Nhâm Tý Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822) 28 7 Quý Sửu Đông chí 29 8 Giáp Dần Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang) 30 9 Ất Mão Đông chí 31 10 Bính Thìn Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu) 1 11 Đinh Tị Đông chí 2 12 Mậu Ngọ Đông chí 3 13 Kỷ Mùi Đông chí 4 14 Canh Thân Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình) 5 15 Tân Dậu Đông chí 6 16 Nhâm Tuất Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946) 7 17 Quý Hợi Tiểu hàn 8 18 Giáp Tý Tiểu hàn 9 19 Ất Sửu Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam 10 20 Bính Dần Tiểu hàn 11 21 Đinh Mão Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007) 12 22 Mậu Thìn Tiểu hàn 13 23 Kỷ Tị Tiểu hàn 14 24 Canh Ngọ Tiểu hàn 15 25 Tân Mùi Tiểu hàn 16 26 Nhâm Thân Tiểu hàn 17 27 Quý Dậu Tiểu hàn 18 28 Giáp Tuất Tiểu hàn 19 29 Ất Hợi Tiểu hàn 20 1/12 Bính Tý Đại hàn 21 2 Đinh Sửu Đại hàn 22 3 Mậu Dần Đại hàn 23 4 Kỷ Mão Đại hàn 24 5 Canh Thìn Đại hàn 25 6 Tân Tị Đại hàn 26 7 Nhâm Ngọ Đại hàn 27 8 Quý Mùi Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973) 28 9 Giáp Thân Đại hàn 29 10 Ất Dậu Đại hàn 30 11 Bính Tuất Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893) 31 12 Đinh Hợi Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc) 1 13 Mậu Tý Đại hàn 2 14 Kỷ Sửu Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916) 3 15 Canh Dần Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930) 4 16 Tân Mão Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977) 5 17 Nhâm Thìn Lập xuân
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả