Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2033
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
9
Ất Mão
Sương giáng
1
10
Bính Thìn
Tết Trùng Thập
2
11
Đinh Tị
Sương giáng
3
12
Mậu Ngọ
Sương giáng
4
13
Kỷ Mùi
Sương giáng
5
14
Canh Thân
Sương giáng
6
15
Tân Dậu
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
7
16
Nhâm Tuất
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
17
Quý Hợi
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
18
Giáp Tý
Lập đông
10
19
Ất Sửu
Lập đông
11
20
Bính Dần
Lập đông
12
21
Đinh Mão
Lập đông
13
22
Mậu Thìn
Lập đông
14
23
Kỷ Tị
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
24
Canh Ngọ
Lập đông
16
25
Tân Mùi
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
26
Nhâm Thân
Lập đông
18
27
Quý Dậu
Lập đông
19
28
Giáp Tuất
Lập đông
20
29
Ất Hợi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
30
Bính Tý
Ngày Truyền hình thế giới
22
1/11
Đinh Sửu
Tiểu tuyết
23
2
Mậu Dần
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
3
Kỷ Mão
Tiểu tuyết
25
4
Canh Thìn
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
5
Tân Tị
Tiểu tuyết
27
6
Nhâm Ngọ
Tiểu tuyết
28
7
Quý Mùi
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
8
Giáp Thân
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
30
9
Ất Dậu
Tiểu tuyết
1
10
Bính Tuất
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
2
11
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
12
Mậu Tý
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
13
Kỷ Sửu
Tiểu tuyết
5
14
Canh Dần
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
6
15
Tân Mão
Tiểu tuyết
7
16
Nhâm Thìn
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
17
Quý Tị
Đại tuyết
9
18
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
19
Ất Mùi
Đại tuyết
11
20
Bính Thân
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả