Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 10 năm 2033

Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Quý Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 10 · 2033Âm lịch tháng 9 – 10 · năm Quý Sửu
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26 4 Canh Thìn Thu phân 27 5 Tân Tị Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới. 28 6 Nhâm Ngọ Thu phân 29 7 Quý Mùi Thu phân 30 8 Giáp Thân Thu phân 1 9 Ất Dậu Tết Trùng Cửu 2 10 Bính Tuất Ngày Quốc tế bất bạo động 3 11 Đinh Hợi Thu phân 4 12 Mậu Tý Ngày Động vật thế giới 5 13 Kỷ Sửu Lễ hội chùa Keo (Thái Bình) 6 14 Canh Dần Thu phân 7 15 Tân Mão Thu phân 8 16 Nhâm Thìn Hàn lộ 9 17 Quý Tị Ngày Bưu chính Thế giới 10 18 Giáp Ngọ Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954) 11 19 Ất Mùi Hàn lộ 12 20 Bính Thân Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) 13 21 Đinh Dậu Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 22 Mậu Tuất Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam 15 23 Kỷ Hợi Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam 16 24 Canh Tý Ngày Lương thực thế giới 17 25 Tân Sửu Ngày quốc tế xóa nghèo 18 26 Nhâm Dần Hàn lộ 19 27 Quý Mão Hàn lộ 20 28 Giáp Thìn Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930) 21 29 Ất Tị Hội Đại Bái (Bắc Ninh) 22 30 Bính Ngọ Hàn lộ 23 1/10 Đinh Mùi Sương giáng 24 2 Mậu Thân Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới 25 3 Kỷ Dậu Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811) 26 4 Canh Tuất Sương giáng 27 5 Tân Hợi Sương giáng 28 6 Nhâm Tý Sương giáng 29 7 Quý Sửu Sương giáng 30 8 Giáp Dần Sương giáng 31 9 Ất Mão Sương giáng 1 10 Bính Thìn Tết Trùng Thập 2 11 Đinh Tị Sương giáng 3 12 Mậu Ngọ Sương giáng 4 13 Kỷ Mùi Sương giáng 5 14 Canh Thân Sương giáng 6 15 Tân Dậu Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả