Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2031
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Tân Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
17
Ất Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
18
Bính Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
19
Đinh Sửu
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
20
Mậu Dần
Tiểu tuyết
5
21
Kỷ Mão
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
22
Canh Thìn
Tiểu tuyết
7
23
Tân Tị
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
24
Nhâm Ngọ
Đại tuyết
9
25
Quý Mùi
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
26
Giáp Thân
Đại tuyết
11
27
Ất Dậu
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
28
Bính Tuất
Đại tuyết
13
29
Đinh Hợi
Đại tuyết
14
1/11
Mậu Tý
Đại tuyết
15
2
Kỷ Sửu
Đại tuyết
16
3
Canh Dần
Đại tuyết
17
4
Tân Mão
Đại tuyết
18
5
Nhâm Thìn
Ngày quốc tế di dân
19
6
Quý Tị
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
7
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
8
Ất Mùi
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
22
9
Bính Thân
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
10
Đinh Dậu
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
24
11
Mậu Tuất
Đông chí
25
12
Kỷ Hợi
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
13
Canh Tý
Đông chí
27
14
Tân Sửu
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
28
15
Nhâm Dần
Đông chí
29
16
Quý Mão
Đông chí
30
17
Giáp Thìn
Đông chí
31
18
Ất Tị
Đông chí
1
19
Bính Ngọ
Đông chí
2
20
Đinh Mùi
Đông chí
3
21
Mậu Thân
Đông chí
4
22
Kỷ Dậu
Đông chí
5
23
Canh Tuất
Đông chí
6
24
Tân Hợi
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
25
Nhâm Tý
Tiểu hàn
8
26
Quý Sửu
Tiểu hàn
9
27
Giáp Dần
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
28
Ất Mão
Tiểu hàn
11
29
Bính Thìn
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả