Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 1 năm 2032

Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Tân Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 1 · 2032Âm lịch tháng 11 – 12 · năm Tân Hợi
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29 16 Quý Mão Đông chí 30 17 Giáp Thìn Đông chí 31 18 Ất Tị Đông chí 1 19 Bính Ngọ Đông chí 2 20 Đinh Mùi Đông chí 3 21 Mậu Thân Đông chí 4 22 Kỷ Dậu Đông chí 5 23 Canh Tuất Đông chí 6 24 Tân Hợi Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946) 7 25 Nhâm Tý Tiểu hàn 8 26 Quý Sửu Tiểu hàn 9 27 Giáp Dần Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam 10 28 Ất Mão Tiểu hàn 11 29 Bính Thìn Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007) 12 30 Đinh Tị Tiểu hàn 13 1/12 Mậu Ngọ Tiểu hàn 14 2 Kỷ Mùi Tiểu hàn 15 3 Canh Thân Tiểu hàn 16 4 Tân Dậu Tiểu hàn 17 5 Nhâm Tuất Tiểu hàn 18 6 Quý Hợi Tiểu hàn 19 7 Giáp Tý Tiểu hàn 20 8 Ất Sửu Đại hàn 21 9 Bính Dần Đại hàn 22 10 Đinh Mão Đại hàn 23 11 Mậu Thìn Đại hàn 24 12 Kỷ Tị Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc) 25 13 Canh Ngọ Đại hàn 26 14 Tân Mùi Đại hàn 27 15 Nhâm Thân Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973) 28 16 Quý Dậu Đại hàn 29 17 Giáp Tuất Đại hàn 30 18 Ất Hợi Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893) 31 19 Bính Tý Đại hàn 1 20 Đinh Sửu Đại hàn 2 21 Mậu Dần Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916) 3 22 Kỷ Mão Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930) 4 23 Canh Thìn Tết Ông Táo 5 24 Tân Tị Lập xuân 6 25 Nhâm Ngọ Lập xuân 7 26 Quý Mùi Lập xuân 8 27 Giáp Thân Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả