Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2031
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Tân Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
12
Canh Tý
Sương giáng
28
13
Tân Sửu
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
29
14
Nhâm Dần
Sương giáng
30
15
Quý Mão
Sương giáng
31
16
Giáp Thìn
Sương giáng
1
17
Ất Tị
Sương giáng
2
18
Bính Ngọ
Sương giáng
3
19
Đinh Mùi
Sương giáng
4
20
Mậu Thân
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
5
21
Kỷ Dậu
Sương giáng
6
22
Canh Tuất
Sương giáng
7
23
Tân Hợi
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
24
Nhâm Tý
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
25
Quý Sửu
Lập đông
10
26
Giáp Dần
Lập đông
11
27
Ất Mão
Lập đông
12
28
Bính Thìn
Lập đông
13
29
Đinh Tị
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
14
30
Mậu Ngọ
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
1/10
Kỷ Mùi
Lập đông
16
2
Canh Thân
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
3
Tân Dậu
Lập đông
18
4
Nhâm Tuất
Lập đông
19
5
Quý Hợi
Lập đông
20
6
Giáp Tý
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
7
Ất Sửu
Ngày Truyền hình thế giới
22
8
Bính Dần
Tiểu tuyết
23
9
Đinh Mão
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
10
Mậu Thìn
Tết Trùng Thập
25
11
Kỷ Tị
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
12
Canh Ngọ
Tiểu tuyết
27
13
Tân Mùi
Tiểu tuyết
28
14
Nhâm Thân
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
15
Quý Dậu
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
30
16
Giáp Tuất
Tiểu tuyết
1
17
Ất Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
18
Bính Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
19
Đinh Sửu
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
20
Mậu Dần
Tiểu tuyết
5
21
Kỷ Mão
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
22
Canh Thìn
Tiểu tuyết
7
23
Tân Tị
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả