Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2031
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Tân Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
13
Nhâm Thân
Thu phân
30
14
Quý Dậu
Thu phân
1
15
Giáp Tuất
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
2
16
Ất Hợi
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
17
Bính Tý
Thu phân
4
18
Đinh Sửu
Ngày Động vật thế giới
5
19
Mậu Dần
Ngày Nhà giáo thế giới
6
20
Kỷ Mão
Thu phân
7
21
Canh Thìn
Thu phân
8
22
Tân Tị
Hàn lộ
9
23
Nhâm Ngọ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
24
Quý Mùi
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
25
Giáp Thân
Hàn lộ
12
26
Ất Dậu
Hàn lộ
13
27
Bính Tuất
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
28
Đinh Hợi
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
29
Mậu Tý
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
1/9
Kỷ Sửu
Ngày Lương thực thế giới
17
2
Canh Dần
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
3
Tân Mão
Hàn lộ
19
4
Nhâm Thìn
Hàn lộ
20
5
Quý Tị
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
6
Giáp Ngọ
Hàn lộ
22
7
Ất Mùi
Hàn lộ
23
8
Bính Thân
Sương giáng
24
9
Đinh Dậu
Tết Trùng Cửu
25
10
Mậu Tuất
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
11
Kỷ Hợi
Sương giáng
27
12
Canh Tý
Sương giáng
28
13
Tân Sửu
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
29
14
Nhâm Dần
Sương giáng
30
15
Quý Mão
Sương giáng
31
16
Giáp Thìn
Sương giáng
1
17
Ất Tị
Sương giáng
2
18
Bính Ngọ
Sương giáng
3
19
Đinh Mùi
Sương giáng
4
20
Mậu Thân
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
5
21
Kỷ Dậu
Sương giáng
6
22
Canh Tuất
Sương giáng
7
23
Tân Hợi
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
24
Nhâm Tý
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
25
Quý Sửu
Lập đông
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả