Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2031
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Tân Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
15
Giáp Thìn
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
2
16
Ất Tị
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
17
Bính Ngọ
Xử thử
4
18
Đinh Mùi
Xử thử
5
19
Mậu Thân
Xử thử
6
20
Kỷ Dậu
Xử thử
7
21
Canh Tuất
Xử thử
8
22
Tân Hợi
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
23
Nhâm Tý
Bạch lộ
10
24
Quý Sửu
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
25
Giáp Dần
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
12
26
Ất Mão
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
27
Bính Thìn
Bạch lộ
14
28
Đinh Tị
Bạch lộ
15
29
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
30
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
1/8
Canh Thân
Tết Katê - Dân tộc Chăm
18
2
Tân Dậu
Bạch lộ
19
3
Nhâm Tuất
Bạch lộ
20
4
Quý Hợi
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
21
5
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
6
Ất Sửu
Ngày sinh nhà bác học người Anh Michael Faraday (22.9.1791)
23
7
Bính Dần
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
24
8
Đinh Mão
Thu phân
25
9
Mậu Thìn
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
26
10
Kỷ Tị
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
27
11
Canh Ngọ
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
12
Tân Mùi
Thu phân
29
13
Nhâm Thân
Thu phân
30
14
Quý Dậu
Thu phân
1
15
Giáp Tuất
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
2
16
Ất Hợi
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
17
Bính Tý
Thu phân
4
18
Đinh Sửu
Ngày Động vật thế giới
5
19
Mậu Dần
Ngày Nhà giáo thế giới
6
20
Kỷ Mão
Thu phân
7
21
Canh Thìn
Thu phân
8
22
Tân Tị
Hàn lộ
9
23
Nhâm Ngọ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
24
Quý Mùi
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
25
Giáp Thân
Hàn lộ
12
26
Ất Dậu
Hàn lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả