Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2030
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Canh Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
1/11
Giáp Tý
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
2
Ất Sửu
Tiểu tuyết
27
3
Bính Dần
Tiểu tuyết
28
4
Đinh Mão
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
5
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
6
Kỷ Tị
Tiểu tuyết
1
7
Canh Ngọ
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
8
Tân Mùi
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
3
9
Nhâm Thân
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
10
Quý Dậu
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
5
11
Giáp Tuất
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
12
Ất Hợi
Tiểu tuyết
7
13
Bính Tý
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
14
Đinh Sửu
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
9
15
Mậu Dần
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
16
Kỷ Mão
Đại tuyết
11
17
Canh Thìn
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
18
Tân Tị
Đại tuyết
13
19
Nhâm Ngọ
Đại tuyết
14
20
Quý Mùi
Đại tuyết
15
21
Giáp Thân
Đại tuyết
16
22
Ất Dậu
Đại tuyết
17
23
Bính Tuất
Đại tuyết
18
24
Đinh Hợi
Ngày quốc tế di dân
19
25
Mậu Tý
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
26
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
27
Canh Dần
Đại tuyết
22
28
Tân Mão
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
29
Nhâm Thìn
Đông chí
24
30
Quý Tị
Đông chí
25
1/12
Giáp Ngọ
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
2
Ất Mùi
Đông chí
27
3
Bính Thân
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
4
Đinh Dậu
Đông chí
29
5
Mậu Tuất
Đông chí
30
6
Kỷ Hợi
Đông chí
31
7
Canh Tý
Đông chí
1
8
Tân Sửu
Đông chí
2
9
Nhâm Dần
Đông chí
3
10
Quý Mão
Đông chí
4
11
Giáp Thìn
Đông chí
5
12
Ất Tị
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả