Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2031
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Canh Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
6
Kỷ Hợi
Đông chí
31
7
Canh Tý
Đông chí
1
8
Tân Sửu
Đông chí
2
9
Nhâm Dần
Đông chí
3
10
Quý Mão
Đông chí
4
11
Giáp Thìn
Đông chí
5
12
Ất Tị
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
6
13
Bính Ngọ
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
14
Đinh Mùi
Tiểu hàn
8
15
Mậu Thân
Tiểu hàn
9
16
Kỷ Dậu
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
17
Canh Tuất
Tiểu hàn
11
18
Tân Hợi
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
19
Nhâm Tý
Tiểu hàn
13
20
Quý Sửu
Tiểu hàn
14
21
Giáp Dần
Tiểu hàn
15
22
Ất Mão
Tiểu hàn
16
23
Bính Thìn
Tết Ông Táo
17
24
Đinh Tị
Tiểu hàn
18
25
Mậu Ngọ
Tiểu hàn
19
26
Kỷ Mùi
Tiểu hàn
20
27
Canh Thân
Đại hàn
21
28
Tân Dậu
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
22
29
Nhâm Tuất
Đại hàn
23
1/1
Quý Hợi
Tết Nguyên Đán
24
2
Giáp Tý
Tết Nguyên Đán
25
3
Ất Sửu
Tết Nguyên Đán
26
4
Bính Dần
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
27
5
Đinh Mão
Lễ hội gò Đống Đa
28
6
Mậu Thìn
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
29
7
Kỷ Tị
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
30
8
Canh Ngọ
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
31
9
Tân Mùi
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
1
10
Nhâm Thân
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
2
11
Quý Dậu
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
12
Giáp Tuất
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
13
Ất Hợi
Hội Lim (Bắc Ninh)
5
14
Bính Tý
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
6
15
Đinh Sửu
Tết Nguyên Tiêu
7
16
Mậu Dần
Lập xuân
8
17
Kỷ Mão
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
9
18
Canh Thìn
Lập xuân
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả