Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2030
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Canh Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
2
Bính Thân
Sương giáng
29
3
Đinh Dậu
Sương giáng
30
4
Mậu Tuất
Sương giáng
31
5
Kỷ Hợi
Sương giáng
1
6
Canh Tý
Sương giáng
2
7
Tân Sửu
Sương giáng
3
8
Nhâm Dần
Sương giáng
4
9
Quý Mão
Sương giáng
5
10
Giáp Thìn
Tết Trùng Thập
6
11
Ất Tị
Sương giáng
7
12
Bính Ngọ
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
13
Đinh Mùi
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
14
Mậu Thân
Lập đông
10
15
Kỷ Dậu
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
11
16
Canh Tuất
Lập đông
12
17
Tân Hợi
Lập đông
13
18
Nhâm Tý
Lập đông
14
19
Quý Sửu
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
20
Giáp Dần
Lập đông
16
21
Ất Mão
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
22
Bính Thìn
Lập đông
18
23
Đinh Tị
Lập đông
19
24
Mậu Ngọ
Lập đông
20
25
Kỷ Mùi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
26
Canh Thân
Ngày Truyền hình thế giới
22
27
Tân Dậu
Tiểu tuyết
23
28
Nhâm Tuất
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
29
Quý Hợi
Tiểu tuyết
25
1/11
Giáp Tý
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
2
Ất Sửu
Tiểu tuyết
27
3
Bính Dần
Tiểu tuyết
28
4
Đinh Mão
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
5
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
6
Kỷ Tị
Tiểu tuyết
1
7
Canh Ngọ
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
8
Tân Mùi
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
3
9
Nhâm Thân
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
10
Quý Dậu
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
5
11
Giáp Tuất
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
12
Ất Hợi
Tiểu tuyết
7
13
Bính Tý
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
14
Đinh Sửu
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả