Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 10 năm 2030

Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Canh Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 10 · 2030Âm lịch tháng 9 – 10 · năm Canh Tuất
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30 4 Mậu Thìn Thu phân 1 5 Kỷ Tị Ngày Quốc tế người cao tuổi 2 6 Canh Ngọ Ngày Quốc tế bất bạo động 3 7 Tân Mùi Thu phân 4 8 Nhâm Thân Ngày Động vật thế giới 5 9 Quý Dậu Tết Trùng Cửu 6 10 Giáp Tuất Thu phân 7 11 Ất Hợi Thu phân 8 12 Bính Tý Hàn lộ 9 13 Đinh Sửu Lễ hội chùa Keo (Thái Bình) 10 14 Mậu Dần Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954) 11 15 Kỷ Mão Hàn lộ 12 16 Canh Thìn Hàn lộ 13 17 Tân Tị Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 18 Nhâm Ngọ Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam 15 19 Quý Mùi Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam 16 20 Giáp Thân Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) 17 21 Ất Dậu Ngày quốc tế xóa nghèo 18 22 Bính Tuất Hàn lộ 19 23 Đinh Hợi Hàn lộ 20 24 Mậu Tý Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930) 21 25 Kỷ Sửu Hàn lộ 22 26 Canh Dần Hàn lộ 23 27 Tân Mão Sương giáng 24 28 Nhâm Thìn Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới 25 29 Quý Tị Hội Đại Bái (Bắc Ninh) 26 30 Giáp Ngọ Sương giáng 27 1/10 Ất Mùi Sương giáng 28 2 Bính Thân Sương giáng 29 3 Đinh Dậu Sương giáng 30 4 Mậu Tuất Sương giáng 31 5 Kỷ Hợi Sương giáng 1 6 Canh Tý Sương giáng 2 7 Tân Sửu Sương giáng 3 8 Nhâm Dần Sương giáng 4 9 Quý Mão Sương giáng 5 10 Giáp Thìn Tết Trùng Thập 6 11 Ất Tị Sương giáng 7 12 Bính Ngọ Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867) 8 13 Đinh Mùi Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711) 9 14 Mậu Thân Lập đông 10 15 Kỷ Dậu Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả