Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2029
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Kỷ Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
17
Canh Dần
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
18
Tân Mão
Hội Đậu (Bắc Ninh)
2
19
Nhâm Thìn
Cốc vũ
3
20
Quý Tị
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
21
Giáp Ngọ
Cốc vũ
5
22
Ất Mùi
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
23
Bính Thân
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
7
24
Đinh Dậu
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
25
Mậu Tuất
Lập hạ
9
26
Kỷ Hợi
Lập hạ
10
27
Canh Tý
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
11
28
Tân Sửu
Lập hạ
12
29
Nhâm Dần
Lập hạ
13
1/4
Quý Mão
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
14
2
Giáp Thìn
Lập hạ
15
3
Ất Tị
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
4
Bính Ngọ
Lập hạ
17
5
Đinh Mùi
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
6
Mậu Thân
Lập hạ
19
7
Kỷ Dậu
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
8
Canh Tuất
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
21
9
Tân Hợi
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
22
10
Nhâm Tý
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
23
11
Quý Sửu
Tiểu mãn
24
12
Giáp Dần
Tiểu mãn
25
13
Ất Mão
Tiểu mãn
26
14
Bính Thìn
Tiểu mãn
27
15
Đinh Tị
Lễ Phật Đản
28
16
Mậu Ngọ
Tiểu mãn
29
17
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
18
Canh Thân
Tiểu mãn
31
19
Tân Dậu
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
20
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
21
Quý Hợi
Tiểu mãn
3
22
Giáp Tý
Tiểu mãn
4
23
Ất Sửu
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
24
Bính Dần
Ngày Môi trường Thế giới
6
25
Đinh Mão
Mang chủng
7
26
Mậu Thìn
Mang chủng
8
27
Kỷ Tị
Mang chủng
9
28
Canh Ngọ
Mang chủng
10
29
Tân Mùi
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả