Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2029
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Kỷ Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
16
Mậu Ngọ
Tiểu mãn
29
17
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
18
Canh Thân
Tiểu mãn
31
19
Tân Dậu
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
20
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
21
Quý Hợi
Tiểu mãn
3
22
Giáp Tý
Tiểu mãn
4
23
Ất Sửu
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
24
Bính Dần
Ngày Môi trường Thế giới
6
25
Đinh Mão
Mang chủng
7
26
Mậu Thìn
Mang chủng
8
27
Kỷ Tị
Mang chủng
9
28
Canh Ngọ
Mang chủng
10
29
Tân Mùi
Mang chủng
11
30
Nhâm Thân
Mang chủng
12
1/5
Quý Dậu
Mang chủng
13
2
Giáp Tuất
Mang chủng
14
3
Ất Hợi
Mang chủng
15
4
Bính Tý
Mang chủng
16
5
Đinh Sửu
Tết Đoan Ngọ
17
6
Mậu Dần
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
7
Kỷ Mão
Mang chủng
19
8
Canh Thìn
Mang chủng
20
9
Tân Tị
Ngày Tị nạn Thế giới
21
10
Nhâm Ngọ
Hạ chí
22
11
Quý Mùi
Hạ chí
23
12
Giáp Thân
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
13
Ất Dậu
Hạ chí
25
14
Bính Tuất
Hạ chí
26
15
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
16
Mậu Tý
Hạ chí
28
17
Kỷ Sửu
Ngày Gia đình Việt Nam
29
18
Canh Dần
Hạ chí
30
19
Tân Mão
Hạ chí
1
20
Nhâm Thìn
Hạ chí
2
21
Quý Tị
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
22
Giáp Ngọ
Hạ chí
4
23
Ất Mùi
Hạ chí
5
24
Bính Thân
Hạ chí
6
25
Đinh Dậu
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
26
Mậu Tuất
Tiểu thử
8
27
Kỷ Hợi
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả