Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 4 năm 2029

Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Kỷ Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 4 · 2029Âm lịch tháng 2 – 3 · năm Kỷ Dậu
Hôm nay: 07/11 · 29/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26 12 Ất Mão Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định) 27 13 Bính Thìn Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu) 28 14 Đinh Tị Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang) 29 15 Mậu Ngọ Xuân phân 30 16 Kỷ Mùi Xuân phân 31 17 Canh Thân Xuân phân 1 18 Tân Dậu Ngày Cá Tháng Tư 2 19 Nhâm Tuất Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng) 3 20 Quý Hợi Xuân phân 4 21 Giáp Tý Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn 5 22 Ất Sửu Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang) 6 23 Bính Dần Thanh minh 7 24 Đinh Mão Ngày Y tế Thế giới 8 25 Mậu Thìn Thanh minh 9 26 Kỷ Tị Thanh minh 10 27 Canh Ngọ Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang) 11 28 Tân Mùi Thanh minh 12 29 Nhâm Thân Thanh minh 13 30 Quý Dậu Thanh minh 14 1/3 Giáp Tuất Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ 15 2 Ất Hợi Thanh minh 16 3 Bính Tý Tết Hàn thực 17 4 Đinh Sửu Thanh minh 18 5 Mậu Dần Thanh minh 19 6 Kỷ Mão Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) 20 7 Canh Thìn Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội) 21 8 Tân Tị Cốc vũ 22 9 Nhâm Ngọ Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên) 23 10 Quý Mùi Giỗ tổ Hùng Vương 24 11 Giáp Thân Cốc vũ 25 12 Ất Dậu Cốc vũ 26 13 Bính Tuất Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới 27 14 Đinh Hợi Cốc vũ 28 15 Mậu Tý Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) 29 16 Kỷ Sửu Cốc vũ 30 17 Canh Dần Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975) 1 18 Tân Mão Hội Đậu (Bắc Ninh) 2 19 Nhâm Thìn Cốc vũ 3 20 Quý Tị Ngày Tự do Báo chí thế giới 4 21 Giáp Ngọ Cốc vũ 5 22 Ất Mùi Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818) 6 23 Bính Thân Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả