Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2029
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Kỷ Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
12
Ất Mão
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
27
13
Bính Thìn
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
28
14
Đinh Tị
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
29
15
Mậu Ngọ
Xuân phân
30
16
Kỷ Mùi
Xuân phân
31
17
Canh Thân
Xuân phân
1
18
Tân Dậu
Ngày Cá Tháng Tư
2
19
Nhâm Tuất
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
3
20
Quý Hợi
Xuân phân
4
21
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
22
Ất Sửu
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
6
23
Bính Dần
Thanh minh
7
24
Đinh Mão
Ngày Y tế Thế giới
8
25
Mậu Thìn
Thanh minh
9
26
Kỷ Tị
Thanh minh
10
27
Canh Ngọ
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
11
28
Tân Mùi
Thanh minh
12
29
Nhâm Thân
Thanh minh
13
30
Quý Dậu
Thanh minh
14
1/3
Giáp Tuất
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
2
Ất Hợi
Thanh minh
16
3
Bính Tý
Tết Hàn thực
17
4
Đinh Sửu
Thanh minh
18
5
Mậu Dần
Thanh minh
19
6
Kỷ Mão
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
20
7
Canh Thìn
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
21
8
Tân Tị
Cốc vũ
22
9
Nhâm Ngọ
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
23
10
Quý Mùi
Giỗ tổ Hùng Vương
24
11
Giáp Thân
Cốc vũ
25
12
Ất Dậu
Cốc vũ
26
13
Bính Tuất
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
14
Đinh Hợi
Cốc vũ
28
15
Mậu Tý
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
29
16
Kỷ Sửu
Cốc vũ
30
17
Canh Dần
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
18
Tân Mão
Hội Đậu (Bắc Ninh)
2
19
Nhâm Thìn
Cốc vũ
3
20
Quý Tị
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
21
Giáp Ngọ
Cốc vũ
5
22
Ất Mùi
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
23
Bính Thân
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả