Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2029
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Kỷ Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
22
Nhâm Thìn
Sương giáng
30
23
Quý Tị
Sương giáng
31
24
Giáp Ngọ
Sương giáng
1
25
Ất Mùi
Sương giáng
2
26
Bính Thân
Sương giáng
3
27
Đinh Dậu
Sương giáng
4
28
Mậu Tuất
Sương giáng
5
29
Kỷ Hợi
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
6
1/10
Canh Tý
Sương giáng
7
2
Tân Sửu
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
3
Nhâm Dần
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
4
Quý Mão
Lập đông
10
5
Giáp Thìn
Lập đông
11
6
Ất Tị
Lập đông
12
7
Bính Ngọ
Lập đông
13
8
Đinh Mùi
Lập đông
14
9
Mậu Thân
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
10
Kỷ Dậu
Tết Trùng Thập
16
11
Canh Tuất
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
12
Tân Hợi
Lập đông
18
13
Nhâm Tý
Lập đông
19
14
Quý Sửu
Lập đông
20
15
Giáp Dần
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
21
16
Ất Mão
Ngày Truyền hình thế giới
22
17
Bính Thìn
Tiểu tuyết
23
18
Đinh Tị
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
19
Mậu Ngọ
Tiểu tuyết
25
20
Kỷ Mùi
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
21
Canh Thân
Tiểu tuyết
27
22
Tân Dậu
Tiểu tuyết
28
23
Nhâm Tuất
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
24
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
25
Giáp Tý
Tiểu tuyết
1
26
Ất Sửu
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
27
Bính Dần
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
28
Đinh Mão
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
29
Mậu Thìn
Tiểu tuyết
5
1/11
Kỷ Tị
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
2
Canh Ngọ
Tiểu tuyết
7
3
Tân Mùi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
4
Nhâm Thân
Đại tuyết
9
5
Quý Dậu
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả