Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 10 năm 2029

Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Kỷ Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 10 · 2029Âm lịch tháng 8 – 9 · năm Kỷ Dậu
Hôm nay: 07/11 · 29/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1 24 Giáp Tý Ngày Quốc tế người cao tuổi 2 25 Ất Sửu Ngày Quốc tế bất bạo động 3 26 Bính Dần Thu phân 4 27 Đinh Mão Ngày Động vật thế giới 5 28 Mậu Thìn Ngày Nhà giáo thế giới 6 29 Kỷ Tị Thu phân 7 30 Canh Ngọ Thu phân 8 1/9 Tân Mùi Hàn lộ 9 2 Nhâm Thân Ngày Bưu chính Thế giới 10 3 Quý Dậu Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954) 11 4 Giáp Tuất Hàn lộ 12 5 Ất Hợi Hàn lộ 13 6 Bính Tý Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 7 Đinh Sửu Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam 15 8 Mậu Dần Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam 16 9 Kỷ Mão Tết Trùng Cửu 17 10 Canh Thìn Ngày quốc tế xóa nghèo 18 11 Tân Tị Hàn lộ 19 12 Nhâm Ngọ Hàn lộ 20 13 Quý Mùi Lễ hội chùa Keo (Thái Bình) 21 14 Giáp Thân Hàn lộ 22 15 Ất Dậu Hàn lộ 23 16 Bính Tuất Sương giáng 24 17 Đinh Hợi Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới 25 18 Mậu Tý Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811) 26 19 Kỷ Sửu Sương giáng 27 20 Canh Dần Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) 28 21 Tân Mão Sương giáng 29 22 Nhâm Thìn Sương giáng 30 23 Quý Tị Sương giáng 31 24 Giáp Ngọ Sương giáng 1 25 Ất Mùi Sương giáng 2 26 Bính Thân Sương giáng 3 27 Đinh Dậu Sương giáng 4 28 Mậu Tuất Sương giáng 5 29 Kỷ Hợi Hội Đại Bái (Bắc Ninh) 6 1/10 Canh Tý Sương giáng 7 2 Tân Sửu Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867) 8 3 Nhâm Dần Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711) 9 4 Quý Mão Lập đông 10 5 Giáp Thìn Lập đông 11 6 Ất Tị Lập đông
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả