Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2029
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Kỷ Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
21
Canh Thân
Tiểu tuyết
27
22
Tân Dậu
Tiểu tuyết
28
23
Nhâm Tuất
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
24
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
25
Giáp Tý
Tiểu tuyết
1
26
Ất Sửu
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
27
Bính Dần
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
28
Đinh Mão
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
29
Mậu Thìn
Tiểu tuyết
5
1/11
Kỷ Tị
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
2
Canh Ngọ
Tiểu tuyết
7
3
Tân Mùi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
4
Nhâm Thân
Đại tuyết
9
5
Quý Dậu
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
6
Giáp Tuất
Đại tuyết
11
7
Ất Hợi
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
8
Bính Tý
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
13
9
Đinh Sửu
Đại tuyết
14
10
Mậu Dần
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
15
11
Kỷ Mão
Đại tuyết
16
12
Canh Thìn
Đại tuyết
17
13
Tân Tị
Đại tuyết
18
14
Nhâm Ngọ
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
19
15
Quý Mùi
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
16
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
17
Ất Dậu
Đông chí
22
18
Bính Tuất
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
19
Đinh Hợi
Đông chí
24
20
Mậu Tý
Đông chí
25
21
Kỷ Sửu
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
22
Canh Dần
Đông chí
27
23
Tân Mão
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
24
Nhâm Thìn
Đông chí
29
25
Quý Tị
Đông chí
30
26
Giáp Ngọ
Đông chí
31
27
Ất Mùi
Đông chí
1
28
Bính Thân
Đông chí
2
29
Đinh Dậu
Đông chí
3
30
Mậu Tuất
Đông chí
4
1/12
Kỷ Hợi
Đông chí
5
2
Canh Tý
Đông chí
6
3
Tân Sửu
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả