Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 3 năm 2028
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Mậu Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
4
Quý Mùi
Vũ Thủy
29
5
Giáp Thân
Vũ Thủy
1
6
Ất Dậu
Vũ Thủy
2
7
Bính Tuất
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
3
8
Đinh Hợi
Vũ Thủy
4
9
Mậu Tý
Vũ Thủy
5
10
Kỷ Sửu
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
6
11
Canh Dần
Kinh trập
7
12
Tân Mão
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
8
13
Nhâm Thìn
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
9
14
Quý Tị
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
10
15
Giáp Ngọ
Kinh trập
11
16
Ất Mùi
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
17
Bính Thân
Kinh trập
13
18
Đinh Dậu
Kinh trập
14
19
Mậu Tuất
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
15
20
Kỷ Hợi
Kinh trập
16
21
Canh Tý
Lễ hội Yên Thế (Bắc Giang)
17
22
Tân Sửu
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
18
23
Nhâm Dần
Kinh trập
19
24
Quý Mão
Ngày toàn quốc chống Mỹ (19.3.1950)
20
25
Giáp Thìn
Xuân phân
21
26
Ất Tị
Ngày Hội chứng Down thế giới và Ngày Quốc tế xóa bỏ phân biệt chủng tộc
22
27
Bính Ngọ
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
23
28
Đinh Mùi
Ngày Khí tượng Thế giới
24
29
Mậu Thân
Xuân phân
25
30
Kỷ Dậu
Xuân phân
26
1/3
Canh Tuất
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
27
2
Tân Hợi
Xuân phân
28
3
Nhâm Tý
Tết Hàn thực
29
4
Quý Sửu
Xuân phân
30
5
Giáp Dần
Xuân phân
31
6
Ất Mão
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
1
7
Bính Thìn
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
2
8
Đinh Tị
Xuân phân
3
9
Mậu Ngọ
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
4
10
Kỷ Mùi
Giỗ tổ Hùng Vương
5
11
Canh Thân
Thanh minh
6
12
Tân Dậu
Thanh minh
7
13
Nhâm Tuất
Ngày Y tế Thế giới
8
14
Quý Hợi
Thanh minh
9
15
Giáp Tý
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả