Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2028
Tháng 1 – 2 âm lịch, năm Mậu Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
6
Ất Mão
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
1
7
Bính Thìn
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
2
8
Đinh Tị
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
3
9
Mậu Ngọ
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
4
10
Kỷ Mùi
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
5
11
Canh Thân
Lập xuân
6
12
Tân Dậu
Lập xuân
7
13
Nhâm Tuất
Hội Lim (Bắc Ninh)
8
14
Quý Hợi
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
9
15
Giáp Tý
Tết Nguyên Tiêu
10
16
Ất Sửu
Lập xuân
11
17
Bính Dần
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
12
18
Đinh Mão
Ngày sinh nhà sinh vật học người Anh Charles Robert Darwin (Đac-uyn) (12.2.1809)
13
19
Mậu Thìn
Lập xuân
14
20
Kỷ Tị
Lễ Tình nhân (Valentine)
15
21
Canh Ngọ
Ngày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại (15.2.1564)
16
22
Tân Mùi
Lập xuân
17
23
Nhâm Thân
Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (17.2.1859)
18
24
Quý Dậu
Lập xuân
19
25
Giáp Tuất
Ngày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus (19.2.1473)
20
26
Ất Hợi
Ngày Công bằng xã hội thế giới (từ năm 2009)
21
27
Bính Tý
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
22
28
Đinh Sửu
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
23
29
Mậu Dần
Vũ Thủy
24
30
Kỷ Mão
Vũ Thủy
25
1/2
Canh Thìn
Vũ Thủy
26
2
Tân Tị
Vũ Thủy
27
3
Nhâm Ngọ
Ngày thầy thuốc Việt Nam
28
4
Quý Mùi
Vũ Thủy
29
5
Giáp Thân
Vũ Thủy
1
6
Ất Dậu
Vũ Thủy
2
7
Bính Tuất
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
3
8
Đinh Hợi
Vũ Thủy
4
9
Mậu Tý
Vũ Thủy
5
10
Kỷ Sửu
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
6
11
Canh Dần
Kinh trập
7
12
Tân Mão
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
8
13
Nhâm Thìn
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
9
14
Quý Tị
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
10
15
Giáp Ngọ
Kinh trập
11
16
Ất Mùi
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
17
Bính Thân
Kinh trập
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả