Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2028
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Đinh Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
30
Canh Thìn
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
1/12
Tân Tị
Đông chí
29
2
Nhâm Ngọ
Đông chí
30
3
Quý Mùi
Đông chí
31
4
Giáp Thân
Đông chí
1
5
Ất Dậu
Đông chí
2
6
Bính Tuất
Đông chí
3
7
Đinh Hợi
Đông chí
4
8
Mậu Tý
Đông chí
5
9
Kỷ Sửu
Đông chí
6
10
Canh Dần
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
11
Tân Mão
Tiểu hàn
8
12
Nhâm Thìn
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
9
13
Quý Tị
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
14
Giáp Ngọ
Tiểu hàn
11
15
Ất Mùi
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
16
Bính Thân
Tiểu hàn
13
17
Đinh Dậu
Tiểu hàn
14
18
Mậu Tuất
Tiểu hàn
15
19
Kỷ Hợi
Tiểu hàn
16
20
Canh Tý
Tiểu hàn
17
21
Tân Sửu
Tiểu hàn
18
22
Nhâm Dần
Tiểu hàn
19
23
Quý Mão
Tết Ông Táo
20
24
Giáp Thìn
Đại hàn
21
25
Ất Tị
Đại hàn
22
26
Bính Ngọ
Đại hàn
23
27
Đinh Mùi
Đại hàn
24
28
Mậu Thân
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
25
29
Kỷ Dậu
Đại hàn
26
1/1
Canh Tuất
Tết Nguyên Đán
27
2
Tân Hợi
Tết Nguyên Đán
28
3
Nhâm Tý
Tết Nguyên Đán
29
4
Quý Sửu
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
30
5
Giáp Dần
Lễ hội gò Đống Đa
31
6
Ất Mão
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
1
7
Bính Thìn
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
2
8
Đinh Tị
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
3
9
Mậu Ngọ
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
4
10
Kỷ Mùi
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
5
11
Canh Thân
Lập xuân
6
12
Tân Dậu
Lập xuân
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả