Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2028
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Mậu Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
12
Bính Thìn
Tiểu tuyết
28
13
Đinh Tị
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
14
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
15
Kỷ Mùi
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
1
16
Canh Thân
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
17
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
18
Nhâm Tuất
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
19
Quý Hợi
Tiểu tuyết
5
20
Giáp Tý
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
21
Ất Sửu
Đại tuyết
7
22
Bính Dần
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
23
Đinh Mão
Đại tuyết
9
24
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
25
Kỷ Tị
Đại tuyết
11
26
Canh Ngọ
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
27
Tân Mùi
Đại tuyết
13
28
Nhâm Thân
Đại tuyết
14
29
Quý Dậu
Đại tuyết
15
30
Giáp Tuất
Đại tuyết
16
1/11
Ất Hợi
Đại tuyết
17
2
Bính Tý
Đại tuyết
18
3
Đinh Sửu
Ngày quốc tế di dân
19
4
Mậu Dần
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
5
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
6
Canh Thìn
Đông chí
22
7
Tân Tị
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
8
Nhâm Ngọ
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
24
9
Quý Mùi
Đông chí
25
10
Giáp Thân
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
26
11
Ất Dậu
Đông chí
27
12
Bính Tuất
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
13
Đinh Hợi
Đông chí
29
14
Mậu Tý
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
30
15
Kỷ Sửu
Đông chí
31
16
Canh Dần
Đông chí
1
17
Tân Mão
Đông chí
2
18
Nhâm Thìn
Đông chí
3
19
Quý Tị
Đông chí
4
20
Giáp Ngọ
Đông chí
5
21
Ất Mùi
Đông chí
6
22
Bính Thân
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
23
Đinh Dậu
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả