Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2028
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Mậu Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
13
Mậu Tý
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
31
14
Kỷ Sửu
Sương giáng
1
15
Canh Dần
Sương giáng
2
16
Tân Mão
Sương giáng
3
17
Nhâm Thìn
Sương giáng
4
18
Quý Tị
Sương giáng
5
19
Giáp Ngọ
Sương giáng
6
20
Ất Mùi
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
7
21
Bính Thân
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
22
Đinh Dậu
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
23
Mậu Tuất
Lập đông
10
24
Kỷ Hợi
Lập đông
11
25
Canh Tý
Lập đông
12
26
Tân Sửu
Lập đông
13
27
Nhâm Dần
Lập đông
14
28
Quý Mão
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
29
Giáp Thìn
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
16
1/10
Ất Tị
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
2
Bính Ngọ
Lập đông
18
3
Đinh Mùi
Lập đông
19
4
Mậu Thân
Lập đông
20
5
Kỷ Dậu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
6
Canh Tuất
Ngày Truyền hình thế giới
22
7
Tân Hợi
Tiểu tuyết
23
8
Nhâm Tý
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
9
Quý Sửu
Tiểu tuyết
25
10
Giáp Dần
Tết Trùng Thập
26
11
Ất Mão
Tiểu tuyết
27
12
Bính Thìn
Tiểu tuyết
28
13
Đinh Tị
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
14
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
15
Kỷ Mùi
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
1
16
Canh Thân
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
17
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
18
Nhâm Tuất
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
19
Quý Hợi
Tiểu tuyết
5
20
Giáp Tý
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
21
Ất Sửu
Đại tuyết
7
22
Bính Dần
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
23
Đinh Mão
Đại tuyết
9
24
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
25
Kỷ Tị
Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả