Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2029
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Mậu Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
17
Tân Mão
Đông chí
2
18
Nhâm Thìn
Đông chí
3
19
Quý Tị
Đông chí
4
20
Giáp Ngọ
Đông chí
5
21
Ất Mùi
Đông chí
6
22
Bính Thân
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
23
Đinh Dậu
Tiểu hàn
8
24
Mậu Tuất
Tiểu hàn
9
25
Kỷ Hợi
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
26
Canh Tý
Tiểu hàn
11
27
Tân Sửu
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
28
Nhâm Dần
Tiểu hàn
13
29
Quý Mão
Tiểu hàn
14
30
Giáp Thìn
Tiểu hàn
15
1/12
Ất Tị
Tiểu hàn
16
2
Bính Ngọ
Tiểu hàn
17
3
Đinh Mùi
Tiểu hàn
18
4
Mậu Thân
Tiểu hàn
19
5
Kỷ Dậu
Tiểu hàn
20
6
Canh Tuất
Đại hàn
21
7
Tân Hợi
Đại hàn
22
8
Nhâm Tý
Đại hàn
23
9
Quý Sửu
Đại hàn
24
10
Giáp Dần
Đại hàn
25
11
Ất Mão
Đại hàn
26
12
Bính Thìn
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
27
13
Đinh Tị
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
28
14
Mậu Ngọ
Đại hàn
29
15
Kỷ Mùi
Đại hàn
30
16
Canh Thân
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
17
Tân Dậu
Đại hàn
1
18
Nhâm Tuất
Đại hàn
2
19
Quý Hợi
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
20
Giáp Tý
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
21
Ất Sửu
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
22
Bính Dần
Lập xuân
6
23
Đinh Mão
Tết Ông Táo
7
24
Mậu Thìn
Lập xuân
8
25
Kỷ Tị
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
9
26
Canh Ngọ
Lập xuân
10
27
Tân Mùi
Lập xuân
11
28
Nhâm Thân
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả