Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2028
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Mậu Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
7
Quý Sửu
Thu phân
26
8
Giáp Dần
Thu phân
27
9
Ất Mão
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
28
10
Bính Thìn
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
29
11
Đinh Tị
Thu phân
30
12
Mậu Ngọ
Thu phân
1
13
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
14
Canh Thân
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
15
Tân Dậu
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
4
16
Nhâm Tuất
Ngày Động vật thế giới
5
17
Quý Hợi
Ngày Nhà giáo thế giới
6
18
Giáp Tý
Thu phân
7
19
Ất Sửu
Thu phân
8
20
Bính Dần
Hàn lộ
9
21
Đinh Mão
Ngày Bưu chính Thế giới
10
22
Mậu Thìn
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
23
Kỷ Tị
Hàn lộ
12
24
Canh Ngọ
Hàn lộ
13
25
Tân Mùi
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
26
Nhâm Thân
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
27
Quý Dậu
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
28
Giáp Tuất
Ngày Lương thực thế giới
17
29
Ất Hợi
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
1/9
Bính Tý
Hàn lộ
19
2
Đinh Sửu
Hàn lộ
20
3
Mậu Dần
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
4
Kỷ Mão
Hàn lộ
22
5
Canh Thìn
Hàn lộ
23
6
Tân Tị
Sương giáng
24
7
Nhâm Ngọ
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
8
Quý Mùi
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
9
Giáp Thân
Tết Trùng Cửu
27
10
Ất Dậu
Sương giáng
28
11
Bính Tuất
Sương giáng
29
12
Đinh Hợi
Sương giáng
30
13
Mậu Tý
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
31
14
Kỷ Sửu
Sương giáng
1
15
Canh Dần
Sương giáng
2
16
Tân Mão
Sương giáng
3
17
Nhâm Thìn
Sương giáng
4
18
Quý Tị
Sương giáng
5
19
Giáp Ngọ
Sương giáng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả