Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2028
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Mậu Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
9
Ất Dậu
Xử thử
29
10
Bính Tuất
Xử thử
30
11
Đinh Hợi
Ngày sinh tỷ phú Warren Edward Buffett (30.8.1930)
31
12
Mậu Tý
Xử thử
1
13
Kỷ Sửu
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
14
Canh Dần
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
15
Tân Mão
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
4
16
Nhâm Thìn
Xử thử
5
17
Quý Tị
Xử thử
6
18
Giáp Ngọ
Xử thử
7
19
Ất Mùi
Bạch lộ
8
20
Bính Thân
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
21
Đinh Dậu
Bạch lộ
10
22
Mậu Tuất
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
23
Kỷ Hợi
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
12
24
Canh Tý
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
25
Tân Sửu
Bạch lộ
14
26
Nhâm Dần
Bạch lộ
15
27
Quý Mão
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
28
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
29
Ất Tị
Bạch lộ
18
30
Bính Ngọ
Bạch lộ
19
1/8
Đinh Mùi
Tết Katê - Dân tộc Chăm
20
2
Mậu Thân
Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc (20.9.1977)
21
3
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
4
Canh Tuất
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
23
5
Tân Hợi
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
24
6
Nhâm Tý
Thu phân
25
7
Quý Sửu
Thu phân
26
8
Giáp Dần
Thu phân
27
9
Ất Mão
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
28
10
Bính Thìn
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
29
11
Đinh Tị
Thu phân
30
12
Mậu Ngọ
Thu phân
1
13
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
14
Canh Thân
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
15
Tân Dậu
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
4
16
Nhâm Tuất
Ngày Động vật thế giới
5
17
Quý Hợi
Ngày Nhà giáo thế giới
6
18
Giáp Tý
Thu phân
7
19
Ất Sửu
Thu phân
8
20
Bính Dần
Hàn lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả