Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2027
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Đinh Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
2
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
3
Quý Sửu
Tiểu tuyết
1
4
Giáp Dần
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
5
Ất Mão
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
6
Bính Thìn
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
7
Đinh Tị
Tiểu tuyết
5
8
Mậu Ngọ
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
6
9
Kỷ Mùi
Tiểu tuyết
7
10
Canh Thân
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
8
11
Tân Dậu
Đại tuyết
9
12
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
13
Quý Hợi
Đại tuyết
11
14
Giáp Tý
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
12
15
Ất Sửu
Đại tuyết
13
16
Bính Dần
Đại tuyết
14
17
Đinh Mão
Đại tuyết
15
18
Mậu Thìn
Đại tuyết
16
19
Kỷ Tị
Đại tuyết
17
20
Canh Ngọ
Đại tuyết
18
21
Tân Mùi
Ngày quốc tế di dân
19
22
Nhâm Thân
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
23
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
24
Giáp Tuất
Đại tuyết
22
25
Ất Hợi
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
26
Bính Tý
Đông chí
24
27
Đinh Sửu
Đông chí
25
28
Mậu Dần
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
29
Kỷ Mão
Đông chí
27
30
Canh Thìn
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
1/12
Tân Tị
Đông chí
29
2
Nhâm Ngọ
Đông chí
30
3
Quý Mùi
Đông chí
31
4
Giáp Thân
Đông chí
1
5
Ất Dậu
Đông chí
2
6
Bính Tuất
Đông chí
3
7
Đinh Hợi
Đông chí
4
8
Mậu Tý
Đông chí
5
9
Kỷ Sửu
Đông chí
6
10
Canh Dần
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
11
Tân Mão
Tiểu hàn
8
12
Nhâm Thìn
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
9
13
Quý Tị
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả