Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2027
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Đinh Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
20
Ất Hợi
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
21
Bính Tý
Cốc vũ
28
22
Đinh Sửu
Cốc vũ
29
23
Mậu Dần
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
30
24
Kỷ Mão
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
25
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Lao động
2
26
Tân Tị
Cốc vũ
3
27
Nhâm Ngọ
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
4
28
Quý Mùi
Cốc vũ
5
29
Giáp Thân
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
1/4
Ất Dậu
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
7
2
Bính Tuất
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
3
Đinh Hợi
Lập hạ
9
4
Mậu Tý
Lập hạ
10
5
Kỷ Sửu
Lập hạ
11
6
Canh Dần
Lập hạ
12
7
Tân Mão
Lập hạ
13
8
Nhâm Thìn
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
14
9
Quý Tị
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
15
10
Giáp Ngọ
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
16
11
Ất Mùi
Lập hạ
17
12
Bính Thân
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
13
Đinh Dậu
Lập hạ
19
14
Mậu Tuất
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
15
Kỷ Hợi
Lễ Phật Đản
21
16
Canh Tý
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
17
Tân Sửu
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
18
Nhâm Dần
Tiểu mãn
24
19
Quý Mão
Tiểu mãn
25
20
Giáp Thìn
Tiểu mãn
26
21
Ất Tị
Tiểu mãn
27
22
Bính Ngọ
Tiểu mãn
28
23
Đinh Mùi
Tiểu mãn
29
24
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
25
Kỷ Dậu
Tiểu mãn
31
26
Canh Tuất
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
27
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
28
Nhâm Tý
Tiểu mãn
3
29
Quý Sửu
Tiểu mãn
4
30
Giáp Dần
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
1/5
Ất Mão
Ngày Môi trường Thế giới
6
2
Bính Thìn
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả