Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2027
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Đinh Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
26
Canh Tuất
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
27
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
28
Nhâm Tý
Tiểu mãn
3
29
Quý Sửu
Tiểu mãn
4
30
Giáp Dần
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
1/5
Ất Mão
Ngày Môi trường Thế giới
6
2
Bính Thìn
Mang chủng
7
3
Đinh Tị
Mang chủng
8
4
Mậu Ngọ
Mang chủng
9
5
Kỷ Mùi
Tết Đoan Ngọ
10
6
Canh Thân
Mang chủng
11
7
Tân Dậu
Mang chủng
12
8
Nhâm Tuất
Mang chủng
13
9
Quý Hợi
Mang chủng
14
10
Giáp Tý
Mang chủng
15
11
Ất Sửu
Mang chủng
16
12
Bính Dần
Mang chủng
17
13
Đinh Mão
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
14
Mậu Thìn
Mang chủng
19
15
Kỷ Tị
Mang chủng
20
16
Canh Ngọ
Ngày Tị nạn Thế giới
21
17
Tân Mùi
Hạ chí
22
18
Nhâm Thân
Hạ chí
23
19
Quý Dậu
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
20
Giáp Tuất
Hạ chí
25
21
Ất Hợi
Hạ chí
26
22
Bính Tý
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
23
Đinh Sửu
Hạ chí
28
24
Mậu Dần
Ngày Gia đình Việt Nam
29
25
Kỷ Mão
Hạ chí
30
26
Canh Thìn
Hạ chí
1
27
Tân Tị
Hạ chí
2
28
Nhâm Ngọ
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
29
Quý Mùi
Hạ chí
4
1/6
Giáp Thân
Hạ chí
5
2
Ất Dậu
Hạ chí
6
3
Bính Tuất
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
4
Đinh Hợi
Tiểu thử
8
5
Mậu Tý
Tiểu thử
9
6
Kỷ Sửu
Tiểu thử
10
7
Canh Dần
Tiểu thử
11
8
Tân Mão
Ngày Dân số Thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả