Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2027
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Đinh Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
22
Đinh Mùi
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
30
23
Mậu Thân
Xuân phân
31
24
Kỷ Dậu
Xuân phân
1
25
Canh Tuất
Ngày Cá Tháng Tư
2
26
Tân Hợi
Xuân phân
3
27
Nhâm Tý
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
4
28
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
29
Giáp Dần
Thanh minh
6
30
Ất Mão
Thanh minh
7
1/3
Bính Thìn
Ngày Y tế Thế giới
8
2
Đinh Tị
Thanh minh
9
3
Mậu Ngọ
Tết Hàn thực
10
4
Kỷ Mùi
Thanh minh
11
5
Canh Thân
Thanh minh
12
6
Tân Dậu
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
13
7
Nhâm Tuất
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
14
8
Quý Hợi
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
9
Giáp Tý
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
16
10
Ất Sửu
Giỗ tổ Hùng Vương
17
11
Bính Dần
Thanh minh
18
12
Đinh Mão
Thanh minh
19
13
Mậu Thìn
Thanh minh
20
14
Kỷ Tị
Cốc vũ
21
15
Canh Ngọ
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
22
16
Tân Mùi
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
17
Nhâm Thân
Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
24
18
Quý Dậu
Hội Đậu (Bắc Ninh)
25
19
Giáp Tuất
Cốc vũ
26
20
Ất Hợi
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
21
Bính Tý
Cốc vũ
28
22
Đinh Sửu
Cốc vũ
29
23
Mậu Dần
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
30
24
Kỷ Mão
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
25
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Lao động
2
26
Tân Tị
Cốc vũ
3
27
Nhâm Ngọ
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
4
28
Quý Mùi
Cốc vũ
5
29
Giáp Thân
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
1/4
Ất Dậu
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
7
2
Bính Tuất
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
3
Đinh Hợi
Lập hạ
9
4
Mậu Tý
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả