Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 3 năm 2027
Tháng 1 – 2 âm lịch, năm Đinh Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
24
Kỷ Mão
Vũ Thủy
2
25
Canh Thìn
Vũ Thủy
3
26
Tân Tị
Vũ Thủy
4
27
Nhâm Ngọ
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
5
28
Quý Mùi
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
6
29
Giáp Thân
Kinh trập
7
30
Ất Dậu
Kinh trập
8
1/2
Bính Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
2
Đinh Hợi
Kinh trập
10
3
Mậu Tý
Kinh trập
11
4
Kỷ Sửu
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
5
Canh Dần
Kinh trập
13
6
Tân Mão
Kinh trập
14
7
Nhâm Thìn
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
15
8
Quý Tị
Kinh trập
16
9
Giáp Ngọ
Lễ hội Yên Thế (Bắc Giang)
17
10
Ất Mùi
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
18
11
Bính Thân
Kinh trập
19
12
Đinh Dậu
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
20
13
Mậu Tuất
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
21
14
Kỷ Hợi
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
22
15
Canh Tý
Ngày Nước Thế giới
23
16
Tân Sửu
Ngày Khí tượng Thế giới
24
17
Nhâm Dần
Xuân phân
25
18
Quý Mão
Xuân phân
26
19
Giáp Thìn
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
27
20
Ất Tị
Xuân phân
28
21
Bính Ngọ
Xuân phân
29
22
Đinh Mùi
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
30
23
Mậu Thân
Xuân phân
31
24
Kỷ Dậu
Xuân phân
1
25
Canh Tuất
Ngày Cá Tháng Tư
2
26
Tân Hợi
Xuân phân
3
27
Nhâm Tý
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
4
28
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
29
Giáp Dần
Thanh minh
6
30
Ất Mão
Thanh minh
7
1/3
Bính Thìn
Ngày Y tế Thế giới
8
2
Đinh Tị
Thanh minh
9
3
Mậu Ngọ
Tết Hàn thực
10
4
Kỷ Mùi
Thanh minh
11
5
Canh Thân
Thanh minh
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả